Trường ĐH Tài nguyên môi trường TP.HCM xét tuyển bổ sung 795 chỉ tiêu

Chia sẻ Facebook
13/08/2019 17:54:12

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM vừa có thông báo xét tuyển bổ sung đợt 1 căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

PGS-TS Lê Hoàng Nghiêm, Trưởng phòng Đào tạo Trường ĐH Tài nguyên môi trường TP.HCM cho biết: ”Trường xét 795 chỉ tiêu bổ sung 13 ngành dành cho thí sinh trong phạm vi cả nước, với điểm sàn xét tuyển là 14. Trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì thí sinh có điểm toán lớn hơn sẽ được ưu tiên trúng tuyển”.

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 19.8 đến 26.8 (trừ thứ 7, chủ nhật). Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại phòng đào tạo của trường hoặc gửi qua bưu điện.

Tiến sĩ Nghiêm cho biết thêm, các thí sinh trúng tuyển ngành kỹ thuật trắc địa - bản đồ có hộ khẩu tại các tỉnh từ Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu trở ra các tỉnh phía Bắc sẽ ưu tiên lựa chọn học tại Cơ sở 2 (Tam Phước, Biên Hòa, Đồng Nai).

Thông tin xét tuyển cụ thể như sau:


STT

Ngành học

Mã ngành

Khối ngành

Tổ hợp môn xét tuyển đại học

Chỉ tiêu

Điểm sàn xét tuyển

1 Địa chất học 7440201 IV (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 80 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (A02) Toán – Vật lý – Sinh học 2 Khí tượng và khí hậu học 7440221 IV (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 25 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn 3 Thủy văn học 7440224 IV (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 35 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn 4
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
7440298 IV (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 45 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn 5 Hệ thống thông tin 7480104 V (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 20 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn 6
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 V (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 180 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (A02) Toán – Vật lý – Sinh học 7 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 7520503 V (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 40 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (A02) Toán – Vật lý – Sinh học 8 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 V (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 90 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (A02) Toán – Vật lý – Sinh học 9 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 V (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 75 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (A02) Toán – Vật lý – Sinh học 10 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 VII (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 80 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn 11 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 7850195 VII (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 35 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn 12 Quản lý tài nguyên khoáng sản 7850196 VII (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 45 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (A02) Toán – Vật lý – Sinh học 13 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 7850197 VII (A00) Toán – Vật lý – Hóa học 45 14 (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (B00) Toán – Sinh học – Hóa học (A14) Toán – Khoa học tự nhiên – Địa lý

Chia sẻ Facebook
loading...